Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stark
adjective/stɑːk//stɑːrk/
khắc nghiệt
“The author paints a stark picture of life in a prison camp.”
Tác giả đã vẽ nên một bức tranh ảm đạm về cuộc sống trong trại tù.
“The author paints a stark picture of life in a prison camp.”
Tác giả đã vẽ nên một bức tranh ảm đạm về cuộc sống trong trại tù.
stark nghĩa là gì?
"stark" nghĩa là khắc nghiệt.
stark phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stɑːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stark"?
The author paints a stark picture of life in a prison camp. (Tác giả đã vẽ nên một bức tranh ảm đạm về cuộc sống trong trại tù.)