Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
stare
verb/steə(r)//ster/
nhìn chằm chằm
“I screamed and everyone stared.”
Tôi hét lên và mọi người đều nhìn chằm chằm.
“I screamed and everyone stared.”
Tôi hét lên và mọi người đều nhìn chằm chằm.
stare nghĩa là gì?
"stare" nghĩa là nhìn chằm chằm.
stare phát âm như thế nào?
Phiên âm: /steə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stare"?
I screamed and everyone stared. (Tôi hét lên và mọi người đều nhìn chằm chằm.)