Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
standard
adjective/ˈstændəd//ˈstændərd/
tiêu chuẩn
“the standard rate of tax (= paid by everyone)”
mức thuế tiêu chuẩn (= được trả bởi mọi người)
“the standard rate of tax (= paid by everyone)”
mức thuế tiêu chuẩn (= được trả bởi mọi người)
standard nghĩa là gì?
"standard" nghĩa là tiêu chuẩn; tiêu chuẩn.
standard phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstændəd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "standard"?
the standard rate of tax (= paid by everyone) (mức thuế tiêu chuẩn (= được trả bởi mọi người))