Từ vựng
C1 · advanced · oxford
standing
adjective/ˈstændɪŋ/
đứng
“a standing jump/start”
một bước nhảy/bắt đầu đứng
“a standing jump/start”
một bước nhảy/bắt đầu đứng
standing nghĩa là gì?
"standing" nghĩa là đứng; đứng.
standing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈstændɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "standing"?
a standing jump/start (một bước nhảy/bắt đầu đứng)