Từ vựng
A2 · basic · oxford
stair
noun/steə(r)//ster/
cầu thang
“We had to carry the piano up three flights of stairs.”
Chúng tôi phải mang đàn piano lên ba tầng cầu thang.
“We had to carry the piano up three flights of stairs.”
Chúng tôi phải mang đàn piano lên ba tầng cầu thang.
stair nghĩa là gì?
"stair" nghĩa là cầu thang.
stair phát âm như thế nào?
Phiên âm: /steə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stair"?
We had to carry the piano up three flights of stairs. (Chúng tôi phải mang đàn piano lên ba tầng cầu thang.)