Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stabilize
verb/ˈsteɪbəlaɪz/
ổn định
“The patient's condition stabilized.”
Tình trạng bệnh nhân ổn định.
“The patient's condition stabilized.”
Tình trạng bệnh nhân ổn định.
stabilize nghĩa là gì?
"stabilize" nghĩa là ổn định.
stabilize phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsteɪbəlaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stabilize"?
The patient's condition stabilized. (Tình trạng bệnh nhân ổn định.)