Từ vựng
C1 · advanced · oxford
stability
noun/stəˈbɪləti/
sự ổn định
“political/economic/social stability”
ổn định chính trị/kinh tế/xã hội
“political/economic/social stability”
ổn định chính trị/kinh tế/xã hội
stability nghĩa là gì?
"stability" nghĩa là sự ổn định.
stability phát âm như thế nào?
Phiên âm: /stəˈbɪləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "stability"?
political/economic/social stability (ổn định chính trị/kinh tế/xã hội)