Từ vựng
C1 · advanced · oxford
spectrum
noun/ˈspektrəm/
quang phổ
“A spectrum is formed by a ray of light passing through a prism.”
Quang phổ được tạo thành bởi một tia sáng truyền qua lăng kính.
“A spectrum is formed by a ray of light passing through a prism.”
Quang phổ được tạo thành bởi một tia sáng truyền qua lăng kính.
spectrum nghĩa là gì?
"spectrum" nghĩa là quang phổ.
spectrum phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspektrəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spectrum"?
A spectrum is formed by a ray of light passing through a prism. (Quang phổ được tạo thành bởi một tia sáng truyền qua lăng kính.)