Từ vựng
C1 · advanced · oxford
specimen
noun/ˈspesɪmən/
mẫu vật
“Astronauts have brought back specimens of rock from the moon.”
Các phi hành gia đã mang về những mẫu đá từ mặt trăng.
“Astronauts have brought back specimens of rock from the moon.”
Các phi hành gia đã mang về những mẫu đá từ mặt trăng.
specimen nghĩa là gì?
"specimen" nghĩa là mẫu vật.
specimen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspesɪmən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "specimen"?
Astronauts have brought back specimens of rock from the moon. (Các phi hành gia đã mang về những mẫu đá từ mặt trăng.)