Từ vựng
C1 · advanced · oxford
spectacle
noun/ˈspektəkl/
cảnh tượng
“a pair of spectacles”
một cặp kính
“a pair of spectacles”
một cặp kính
spectacle nghĩa là gì?
"spectacle" nghĩa là cảnh tượng.
spectacle phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspektəkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spectacle"?
a pair of spectacles (một cặp kính)