Từ vựng
A2 · basic · oxford
speech
noun/spiːtʃ/
lời nói
“Several people made speeches at the wedding.”
Một số người đã phát biểu tại đám cưới.
“Several people made speeches at the wedding.”
Một số người đã phát biểu tại đám cưới.
speech nghĩa là gì?
"speech" nghĩa là lời nói.
speech phát âm như thế nào?
Phiên âm: /spiːtʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "speech"?
Several people made speeches at the wedding. (Một số người đã phát biểu tại đám cưới.)