Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
specify
verb/ˈspesɪfaɪ/
chỉ định
“Remember to specify your size when ordering clothes.”
Hãy nhớ chỉ định kích thước của bạn khi đặt hàng quần áo.
“Remember to specify your size when ordering clothes.”
Hãy nhớ chỉ định kích thước của bạn khi đặt hàng quần áo.
specify nghĩa là gì?
"specify" nghĩa là chỉ định.
specify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspesɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "specify"?
Remember to specify your size when ordering clothes. (Hãy nhớ chỉ định kích thước của bạn khi đặt hàng quần áo.)