Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
spare
adjective/speə(r)//sper/
dự phòng
“He's studying music in his spare time.”
Anh ấy đang học nhạc trong thời gian rảnh rỗi.
“He's studying music in his spare time.”
Anh ấy đang học nhạc trong thời gian rảnh rỗi.
spare nghĩa là gì?
"spare" nghĩa là dự phòng; dự phòng.
spare phát âm như thế nào?
Phiên âm: /speə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "spare"?
He's studying music in his spare time. (Anh ấy đang học nhạc trong thời gian rảnh rỗi.)