Từ vựng
A2 · basic · oxford
speaker
noun/ˈspiːkə(r)//ˈspiːkər/
loa
“He was a guest speaker at the conference.”
Ông là diễn giả khách mời tại hội nghị.
“He was a guest speaker at the conference.”
Ông là diễn giả khách mời tại hội nghị.
speaker nghĩa là gì?
"speaker" nghĩa là loa.
speaker phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈspiːkə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "speaker"?
He was a guest speaker at the conference. (Ông là diễn giả khách mời tại hội nghị.)