Từ vựng
A2 · basic · oxford
somewhere
adverb/ˈsʌmweə(r)//ˈsʌmwer/
ở đâu đó
“I read somewhere that she refuses to do interviews.”
Tôi đọc ở đâu đó rằng cô ấy từ chối phỏng vấn.
“I read somewhere that she refuses to do interviews.”
Tôi đọc ở đâu đó rằng cô ấy từ chối phỏng vấn.
somewhere nghĩa là gì?
"somewhere" nghĩa là ở đâu đó; ở đâu đó.
somewhere phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsʌmweə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "somewhere"?
I read somewhere that she refuses to do interviews. (Tôi đọc ở đâu đó rằng cô ấy từ chối phỏng vấn.)