Từ vựng
A2 · basic · oxford
sign
noun/saɪn/
ký tên
“I should have seen the signs.”
lẽ ra tôi phải thấy những dấu hiệu.
“I should have seen the signs.”
lẽ ra tôi phải thấy những dấu hiệu.
sign nghĩa là gì?
"sign" nghĩa là ký tên; ký tên.
sign phát âm như thế nào?
Phiên âm: /saɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sign"?
I should have seen the signs. (lẽ ra tôi phải thấy những dấu hiệu.)