Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
sight
noun/saɪt/
tầm nhìn
“to lose your sight (= to become blind)”
mất thị lực (= bị mù)
“to lose your sight (= to become blind)”
mất thị lực (= bị mù)
sight nghĩa là gì?
"sight" nghĩa là tầm nhìn.
sight phát âm như thế nào?
Phiên âm: /saɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sight"?
to lose your sight (= to become blind) (mất thị lực (= bị mù))