Từ vựng
C1 · advanced · oxford
shrug
verb/ʃrʌɡ/
nhún vai
“Sam shrugged and said nothing.”
Sam nhún vai và không nói gì.
“Sam shrugged and said nothing.”
Sam nhún vai và không nói gì.
shrug nghĩa là gì?
"shrug" nghĩa là nhún vai.
shrug phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃrʌɡ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shrug"?
Sam shrugged and said nothing. (Sam nhún vai và không nói gì.)