Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
sequence
noun/ˈsiːkwəns/
trình tự
“He described the sequence of events leading up to the robbery.”
Anh ta mô tả trình tự các sự kiện dẫn đến vụ cướp.
“He described the sequence of events leading up to the robbery.”
Anh ta mô tả trình tự các sự kiện dẫn đến vụ cướp.
sequence nghĩa là gì?
"sequence" nghĩa là trình tự.
sequence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsiːkwəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sequence"?
He described the sequence of events leading up to the robbery. (Anh ta mô tả trình tự các sự kiện dẫn đến vụ cướp.)