Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
seminar
noun/ˈsemɪnɑː(r)//ˈsemɪnɑːr/
hội thảo
“Teaching is by lectures and seminars.”
Giảng dạy bằng các bài giảng và hội thảo.
“Teaching is by lectures and seminars.”
Giảng dạy bằng các bài giảng và hội thảo.
seminar nghĩa là gì?
"seminar" nghĩa là hội thảo.
seminar phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsemɪnɑː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "seminar"?
Teaching is by lectures and seminars. (Giảng dạy bằng các bài giảng và hội thảo.)