Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
self
noun/self/
tự
“You'll soon be feeling your old self again (= feeling well or happy again).”
Bạn sẽ sớm cảm thấy con người cũ của mình trở lại (= cảm thấy khỏe mạnh hoặc hạnh phúc trở lại).
“You'll soon be feeling your old self again (= feeling well or happy again).”
Bạn sẽ sớm cảm thấy con người cũ của mình trở lại (= cảm thấy khỏe mạnh hoặc hạnh phúc trở lại).
self nghĩa là gì?
"self" nghĩa là tự.
self phát âm như thế nào?
Phiên âm: /self/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "self"?
You'll soon be feeling your old self again (= feeling well or happy again). (Bạn sẽ sớm cảm thấy con người cũ của mình trở lại (= cảm thấy khỏe mạnh hoặc hạnh phúc trở lại).)