Từ vựng
A1 · basic · oxford
salad
noun/ˈsæləd/
xà lách
“All main courses come with salad or vegetables.”
Tất cả các món chính đều có salad hoặc rau.
“All main courses come with salad or vegetables.”
Tất cả các món chính đều có salad hoặc rau.
salad nghĩa là gì?
"salad" nghĩa là xà lách.
salad phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsæləd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "salad"?
All main courses come with salad or vegetables. (Tất cả các món chính đều có salad hoặc rau.)