Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ridiculous
adjective/rɪˈdɪkjələs/
lố bịch
“I look ridiculous in this hat.”
Tôi trông thật lố bịch trong chiếc mũ này.
“I look ridiculous in this hat.”
Tôi trông thật lố bịch trong chiếc mũ này.
ridiculous nghĩa là gì?
"ridiculous" nghĩa là lố bịch.
ridiculous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈdɪkjələs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ridiculous"?
I look ridiculous in this hat. (Tôi trông thật lố bịch trong chiếc mũ này.)