Từ vựng
A1 · basic · oxford
rich
adjective/rɪtʃ/
giàu có
“She's one of the richest women in the world.”
Cô ấy là một trong những người phụ nữ giàu nhất thế giới.
“She's one of the richest women in the world.”
Cô ấy là một trong những người phụ nữ giàu nhất thế giới.
rich nghĩa là gì?
"rich" nghĩa là giàu có.
rich phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪtʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rich"?
She's one of the richest women in the world. (Cô ấy là một trong những người phụ nữ giàu nhất thế giới.)