Từ vựng
C1 · advanced · oxford
revival
noun/rɪˈvaɪvl/
sự hồi sinh
“the revival of trade”
sự hồi sinh của thương mại
“the revival of trade”
sự hồi sinh của thương mại
revival nghĩa là gì?
"revival" nghĩa là sự hồi sinh.
revival phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈvaɪvl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "revival"?
the revival of trade (sự hồi sinh của thương mại)