Từ vựng
C1 · advanced · oxford
revenge
noun/rɪˈvendʒ/
trả thù
“She is seeking revenge for the murder of her husband.”
Cô đang tìm cách trả thù kẻ đã sát hại chồng mình.
“She is seeking revenge for the murder of her husband.”
Cô đang tìm cách trả thù kẻ đã sát hại chồng mình.
revenge nghĩa là gì?
"revenge" nghĩa là trả thù.
revenge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈvendʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "revenge"?
She is seeking revenge for the murder of her husband. (Cô đang tìm cách trả thù kẻ đã sát hại chồng mình.)