Từ vựng
C1 · advanced · oxford
reportedly
adverb/rɪˈpɔːtɪdli//rɪˈpɔːrtɪdli/
theo báo cáo
“The band have reportedly decided to split up.”
Ban nhạc được cho là đã quyết định tách ra.
“The band have reportedly decided to split up.”
Ban nhạc được cho là đã quyết định tách ra.
reportedly nghĩa là gì?
"reportedly" nghĩa là theo báo cáo.
reportedly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈpɔːtɪdli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reportedly"?
The band have reportedly decided to split up. (Ban nhạc được cho là đã quyết định tách ra.)