Từ vựng
A2 · basic · oxford
replace
verb/rɪˈpleɪs/
thay thế
“The new design will eventually replace all existing models.”
Thiết kế mới cuối cùng sẽ thay thế tất cả các mẫu hiện có.
“The new design will eventually replace all existing models.”
Thiết kế mới cuối cùng sẽ thay thế tất cả các mẫu hiện có.
replace nghĩa là gì?
"replace" nghĩa là thay thế.
replace phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈpleɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "replace"?
The new design will eventually replace all existing models. (Thiết kế mới cuối cùng sẽ thay thế tất cả các mẫu hiện có.)