Từ vựng
A2 · basic · oxford
reporter
noun/rɪˈpɔːtə(r)//rɪˈpɔːrtər/
phóng viên
“He leaked the story to a news reporter.”
Anh ta đã tiết lộ câu chuyện cho một phóng viên tin tức.
“He leaked the story to a news reporter.”
Anh ta đã tiết lộ câu chuyện cho một phóng viên tin tức.
reporter nghĩa là gì?
"reporter" nghĩa là phóng viên.
reporter phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈpɔːtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reporter"?
He leaked the story to a news reporter. (Anh ta đã tiết lộ câu chuyện cho một phóng viên tin tức.)