Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
repair
noun/rɪˈpeə(r)//rɪˈper/
sửa chữa
“They agreed to pay the costs of any repairs.”
Họ đồng ý thanh toán chi phí sửa chữa.
“They agreed to pay the costs of any repairs.”
Họ đồng ý thanh toán chi phí sửa chữa.
repair nghĩa là gì?
"repair" nghĩa là sửa chữa; sửa chữa.
repair phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈpeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "repair"?
They agreed to pay the costs of any repairs. (Họ đồng ý thanh toán chi phí sửa chữa.)