Từ vựng
C1 · advanced · oxford
rejection
noun/rɪˈdʒekʃn/
sự từ chối
“Her proposal met with unanimous rejection.”
Đề nghị của cô đã gặp phải sự từ chối nhất trí.
“Her proposal met with unanimous rejection.”
Đề nghị của cô đã gặp phải sự từ chối nhất trí.
rejection nghĩa là gì?
"rejection" nghĩa là sự từ chối.
rejection phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈdʒekʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rejection"?
Her proposal met with unanimous rejection. (Đề nghị của cô đã gặp phải sự từ chối nhất trí.)