Từ vựng
C1 · advanced · oxford
reign
noun/reɪn/
trị vì
“By the end of his reign, the vast empire was in decline.”
Vào cuối triều đại của ông, đế chế rộng lớn đã suy tàn.
“By the end of his reign, the vast empire was in decline.”
Vào cuối triều đại của ông, đế chế rộng lớn đã suy tàn.
reign nghĩa là gì?
"reign" nghĩa là trị vì; trị vì.
reign phát âm như thế nào?
Phiên âm: /reɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reign"?
By the end of his reign, the vast empire was in decline. (Vào cuối triều đại của ông, đế chế rộng lớn đã suy tàn.)