Từ vựng
A2 · basic · oxford
refuse
verb/rɪˈfjuːz/
từ chối
“Go on, ask her; she can hardly refuse.”
Tiếp tục, hỏi cô ấy; cô ấy khó có thể từ chối.
“Go on, ask her; she can hardly refuse.”
Tiếp tục, hỏi cô ấy; cô ấy khó có thể từ chối.
refuse nghĩa là gì?
"refuse" nghĩa là từ chối.
refuse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈfjuːz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "refuse"?
Go on, ask her; she can hardly refuse. (Tiếp tục, hỏi cô ấy; cô ấy khó có thể từ chối.)