Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
reduction
noun/rɪˈdʌkʃn/
giảm bớt
“Some staff received wage rises, while others experienced a reduction.”
Một số nhân viên được tăng lương, trong khi những người khác bị giảm lương.
“Some staff received wage rises, while others experienced a reduction.”
Một số nhân viên được tăng lương, trong khi những người khác bị giảm lương.
reduction nghĩa là gì?
"reduction" nghĩa là giảm bớt.
reduction phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈdʌkʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reduction"?
Some staff received wage rises, while others experienced a reduction. (Một số nhân viên được tăng lương, trong khi những người khác bị giảm lương.)