Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
recognition
noun/ˌrekəɡˈnɪʃn/
sự công nhận
“He glanced briefly towards her but there was no sign of recognition.”
Anh liếc nhanh về phía cô nhưng không có dấu hiệu nhận biết.
“He glanced briefly towards her but there was no sign of recognition.”
Anh liếc nhanh về phía cô nhưng không có dấu hiệu nhận biết.
recognition nghĩa là gì?
"recognition" nghĩa là sự công nhận.
recognition phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌrekəɡˈnɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "recognition"?
He glanced briefly towards her but there was no sign of recognition. (Anh liếc nhanh về phía cô nhưng không có dấu hiệu nhận biết.)