Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
recession
noun/rɪˈseʃn/
suy thoái kinh tế
“How do you assess the impact of the current recession on manufacturing?”
Bạn đánh giá thế nào về tác động của cuộc suy thoái hiện nay đối với sản xuất?
“How do you assess the impact of the current recession on manufacturing?”
Bạn đánh giá thế nào về tác động của cuộc suy thoái hiện nay đối với sản xuất?
recession nghĩa là gì?
"recession" nghĩa là suy thoái kinh tế.
recession phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rɪˈseʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "recession"?
How do you assess the impact of the current recession on manufacturing? (Bạn đánh giá thế nào về tác động của cuộc suy thoái hiện nay đối với sản xuất?)