Từ vựng
A2 · basic · oxford
realize
verb/ˈriːəlaɪz/
nhận ra
“I didn’t realize (that) you were so unhappy.”
tôi đã không nhận ra (rằng) bạn đã quá bất hạnh.
“I didn’t realize (that) you were so unhappy.”
tôi đã không nhận ra (rằng) bạn đã quá bất hạnh.
realize nghĩa là gì?
"realize" nghĩa là nhận ra.
realize phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈriːəlaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "realize"?
I didn’t realize (that) you were so unhappy. (tôi đã không nhận ra (rằng) bạn đã quá bất hạnh.)