Từ vựng
C2 · advanced · oxford
rapturous
adjective/ˈɹæp.tʃəɹ.əs/
say mê
“the rapturous emotions on the pulpit”
những cảm xúc cuồng nhiệt trên bục giảng
“the rapturous emotions on the pulpit”
những cảm xúc cuồng nhiệt trên bục giảng
rapturous nghĩa là gì?
"rapturous" nghĩa là say mê.
rapturous phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɹæp.tʃəɹ.əs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rapturous"?
the rapturous emotions on the pulpit (những cảm xúc cuồng nhiệt trên bục giảng)