Từ vựng
C2 · advanced · oxford
proverbial
adjective/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/
tục ngữ
“You'll find they've got you by the proverbials.”
Bạn sẽ thấy họ đã tóm được bạn bằng những câu tục ngữ.
“You'll find they've got you by the proverbials.”
Bạn sẽ thấy họ đã tóm được bạn bằng những câu tục ngữ.
proverbial nghĩa là gì?
"proverbial" nghĩa là tục ngữ.
proverbial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɹəˈvɜɹb.iː.əl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "proverbial"?
You'll find they've got you by the proverbials. (Bạn sẽ thấy họ đã tóm được bạn bằng những câu tục ngữ.)