Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
proceed
verb/prəˈsiːd//prəʊˈsiːd/
tiến hành
“We're not sure whether we still want to proceed with the sale.”
Chúng tôi không chắc chắn liệu chúng tôi có còn muốn tiếp tục bán hàng hay không.
“We're not sure whether we still want to proceed with the sale.”
Chúng tôi không chắc chắn liệu chúng tôi có còn muốn tiếp tục bán hàng hay không.
proceed nghĩa là gì?
"proceed" nghĩa là tiến hành.
proceed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prəˈsiːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "proceed"?
We're not sure whether we still want to proceed with the sale. (Chúng tôi không chắc chắn liệu chúng tôi có còn muốn tiếp tục bán hàng hay không.)