Từ vựng
C1 · advanced · oxford
problematic
adjective/ˌprɒbləˈmætɪk//ˌprɑːbləˈmætɪk/
có vấn đề
“The situation is more problematic than we first thought.”
Tình hình có nhiều vấn đề hơn chúng tôi nghĩ ban đầu.
“The situation is more problematic than we first thought.”
Tình hình có nhiều vấn đề hơn chúng tôi nghĩ ban đầu.
problematic nghĩa là gì?
"problematic" nghĩa là có vấn đề.
problematic phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌprɒbləˈmætɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "problematic"?
The situation is more problematic than we first thought. (Tình hình có nhiều vấn đề hơn chúng tôi nghĩ ban đầu.)