Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
presence
noun/ˈprezns/
sự hiện diện
“He hardly seemed to notice my presence.”
Dường như anh ấy hầu như không nhận thấy sự có mặt của tôi.
“He hardly seemed to notice my presence.”
Dường như anh ấy hầu như không nhận thấy sự có mặt của tôi.
presence nghĩa là gì?
"presence" nghĩa là sự hiện diện.
presence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈprezns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "presence"?
He hardly seemed to notice my presence. (Dường như anh ấy hầu như không nhận thấy sự có mặt của tôi.)