Từ vựng
C1 · advanced · oxford
prescribe
verb/prɪˈskraɪb/
quy định
“Valium is usually prescribed to treat anxiety.”
Valium thường được kê toa để điều trị chứng lo âu.
“Valium is usually prescribed to treat anxiety.”
Valium thường được kê toa để điều trị chứng lo âu.
prescribe nghĩa là gì?
"prescribe" nghĩa là quy định.
prescribe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prɪˈskraɪb/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "prescribe"?
Valium is usually prescribed to treat anxiety. (Valium thường được kê toa để điều trị chứng lo âu.)