Từ vựng
C2 · advanced · oxford
preoccupy
verb/pɹɪˈɒkjupaɪ/
bận tâm
“The father tried to preoccupy the child with his keys.”
Người cha cố gắng làm cho đứa trẻ bận tâm với chiếc chìa khóa của mình.
“The father tried to preoccupy the child with his keys.”
Người cha cố gắng làm cho đứa trẻ bận tâm với chiếc chìa khóa của mình.
preoccupy nghĩa là gì?
"preoccupy" nghĩa là bận tâm.
preoccupy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɹɪˈɒkjupaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "preoccupy"?
The father tried to preoccupy the child with his keys. (Người cha cố gắng làm cho đứa trẻ bận tâm với chiếc chìa khóa của mình.)