Từ vựng
A2 · basic · oxford
possibility
noun/ˌpɒsəˈbɪləti//ˌpɑːsəˈbɪləti/
khả năng
“Bankruptcy is a real possibility if sales don't improve.”
Khả năng phá sản là có thật nếu doanh số bán hàng không được cải thiện.
“Bankruptcy is a real possibility if sales don't improve.”
Khả năng phá sản là có thật nếu doanh số bán hàng không được cải thiện.
possibility nghĩa là gì?
"possibility" nghĩa là khả năng.
possibility phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌpɒsəˈbɪləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "possibility"?
Bankruptcy is a real possibility if sales don't improve. (Khả năng phá sản là có thật nếu doanh số bán hàng không được cải thiện.)