Từ vựng
A1 · basic · oxford
picture
noun/ˈpɪktʃə(r)//ˈpɪktʃər/
bức tranh
“He likes books with lots of pictures in them.”
Anh ấy thích những cuốn sách có nhiều hình ảnh trong đó.
“He likes books with lots of pictures in them.”
Anh ấy thích những cuốn sách có nhiều hình ảnh trong đó.
picture nghĩa là gì?
"picture" nghĩa là bức tranh; bức tranh.
picture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɪktʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "picture"?
He likes books with lots of pictures in them. (Anh ấy thích những cuốn sách có nhiều hình ảnh trong đó.)