Từ vựng
A1 · basic · oxford
piece
noun/piːs/
mảnh
“She wrote something on a small piece of paper.”
Cô ấy viết điều gì đó lên một mảnh giấy nhỏ.
“She wrote something on a small piece of paper.”
Cô ấy viết điều gì đó lên một mảnh giấy nhỏ.
piece nghĩa là gì?
"piece" nghĩa là mảnh.
piece phát âm như thế nào?
Phiên âm: /piːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "piece"?
She wrote something on a small piece of paper. (Cô ấy viết điều gì đó lên một mảnh giấy nhỏ.)