Từ vựng
A1 · basic · oxford
photograph
noun/ˈfəʊtəɡrɑːf//ˈfəʊtəɡræf/
bức ảnh
“aerial photographs of the crash site”
ảnh chụp từ trên không của hiện trường vụ tai nạn
“aerial photographs of the crash site”
ảnh chụp từ trên không của hiện trường vụ tai nạn
photograph nghĩa là gì?
"photograph" nghĩa là bức ảnh; bức ảnh.
photograph phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfəʊtəɡrɑːf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "photograph"?
aerial photographs of the crash site (ảnh chụp từ trên không của hiện trường vụ tai nạn)