Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
photography
noun/fəˈtɒɡrəfi//fəˈtɑːɡrəfi/
nhiếp ảnh
“Her hobbies include hiking and photography.”
Sở thích của cô bao gồm đi bộ đường dài và chụp ảnh.
“Her hobbies include hiking and photography.”
Sở thích của cô bao gồm đi bộ đường dài và chụp ảnh.
photography nghĩa là gì?
"photography" nghĩa là nhiếp ảnh.
photography phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fəˈtɒɡrəfi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "photography"?
Her hobbies include hiking and photography. (Sở thích của cô bao gồm đi bộ đường dài và chụp ảnh.)