Từ vựng
A2 · basic · oxford
parking
noun/ˈpɑːkɪŋ//ˈpɑːrkɪŋ/
bãi đậu xe
“There is no parking here between 9 a.m. and 6 p.m.”
Ở đây không có bãi đậu xe từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
“There is no parking here between 9 a.m. and 6 p.m.”
Ở đây không có bãi đậu xe từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
parking nghĩa là gì?
"parking" nghĩa là bãi đậu xe.
parking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɑːkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "parking"?
There is no parking here between 9 a.m. and 6 p.m. (Ở đây không có bãi đậu xe từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.)